Question 1
Tôi cảm thấy kiệt quệ cảm xúc vì công việc của mình.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 2
Cuối ngày làm việc, tôi thấy mình cạn sạch năng lượng.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 3
Buổi sáng thức dậy và nghĩ đến một ngày làm việc mới khiến tôi thấy mệt.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 4
Làm việc cả ngày thật sự là gánh nặng với tôi.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 5
Tôi đã mất dần nhiệt huyết với công việc.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 6
Tôi cảm thấy không còn chút năng lượng nào cho công việc nữa.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 7
Tôi cảm thấy chọn công việc (hoặc ngành học) này là một sai lầm.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 8
Tôi cảm thấy việc mình làm không đóng góp được bao nhiêu cho thế giới.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 9
Tôi ngày càng trở nên hoài nghi với những người liên quan đến công việc của mình.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 10
Gần đây tôi dễ cáu và nhạy cảm hơn.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 11
Tôi không còn cảm thấy thành tựu trong công việc.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 12
Tôi không chắc mình có đang làm tốt hay không.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 13
Tôi chỉ muốn ở một mình và không muốn tiếp xúc với ai.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 14
Tôi có triệu chứng cơ thể như mất ngủ hoặc đau đầu.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 15
Ngay cả cuối tuần tôi cũng không thấy mình thật sự được nghỉ.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 16
Tôi sợ trạng thái này sẽ kéo dài mãi.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 17
Tôi dễ bực bội bởi những chuyện nhỏ.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 18
Tôi chỉ muốn trì hoãn hoặc né tránh công việc.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 19
Tôi cảm thấy mình như một bộ phận máy móc.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)
Question 20
Tôi muốn bỏ hết mọi thứ ngay bây giờ và đi đâu đó thật xa.
- Không bao giờ
- Đôi khi
- Thường xuyên
- Rất thường xuyên (hàng ngày)